Home
»
Vàng hồng - Xu hướng trang sức mới sang trọng, tinh tế, lãng mạn
21:48 |Vàng hồng vừa bao hàm ý nghĩa thịnh vượng của vàng vàng, vừa ẩn chứa sắc thái hiện đại, sang trọng của vàng trắng nhưng mang dáng vẻ mềm mại và nữ tính hơn. Thêm nữa, vàng hồng còn gợi đến sự lãng mạn và tình yêu. Trang sức vàng hồng sẽ là món quà tuyệt vời và ý nghĩa nhất dành tặng cho một nửa yêu thương.
Với màu da nào, vàng hồng cũng sẽ giúp tôn lên sắc rạng rỡ của nước da và giúp người đeo toát lên sự ấm áp, nhẹ nhàng. Vàng hồng không hạn chế trong vệc kết hợp với các loại đá quý, đá màu và một trong những sự kết hợp được ưa chuộng là với kim cương.
Nhẫn cưới màu vàng hồng vẫn mang nét sang trọng, tượng trưng cho sự giàu sang, phú quý như vàng, nhưng lại nữ tính, mềm mại hơn với sắc màu nhẹ nhàng. Tại Anh Phương Jewelry, khách hàng có thể lựa chọn một mẫu nhẫn bất kỳ sau đó đặt hàng để sản xuất ra mẫu nhẫn vàng hồng yêu thích.
2. Nhẫn đính hôn vàng hồng
Nhẫn đính hôn (cầu hôn) mang sắc hồng vừa tượng trưng cho sự sang trọng, thịnh vượng như vàng, vừa mang nét dịu dàng, thanh lịch.
Nếu trước kia, các cô dâu chú rể thường lựa chọn vàng với sắc màu truyền thống thì hiện nay, các mẫu nhẫn cưới, nhẫn đính hôn với màu mới mẻ, hiện đại dần được ưa chuộng nhiều hơn. Trong đó, nhẫn đính hôn màu vàng hồng được dự đoán sẽ là lựa chọn thú vị cho các đôi uyên ương lãng mạn trong năm nay.
Nhẫn đính hôn vàng hồng là biểu tượng của tình yêu
3. Trang sức vàng hồng
Màu trang sức thời thượng ngày nay là vàng hồng. Trang sức vàng hồng tinh tế hơn nhiều so với trang sức màu vàng. Màu vàng hồng có thể kết hợp với một loạt các màu sắc trang phục, phong cách, và đi kèm nhiều sắc thái khác nhau. Trang sức vàng hồng dễ kết hợp với tất cả các loại trang phục. Vàng hồng là lựa chọn hàng đầu của các tín đồ thời trang.
(Anh Phương Jewelry)
Nhẫn Mỹ - loại trang sức chỉ dành cho phái mạnh
21:46 |
Nhẫn Mỹ là loại nhẫn dành cho nam được thiết kế dựa trên đặc trưng của các lực lượng quân đội Mỹ. Mỗi loại nhẫn Mỹ sẽ được tạo hình với logo từng loại quân chủng và những hình ảnh gắn liến với loại quân đó.
Nhẫn Mỹ chuẩn là loại nhẫn do các binh chủng hoặc học viện đào tạo tại Mỹ trao tặng cho học viên để chứng nhận cá nhân đó đã được rèn luyện đầy đủ và sẵn sàng tham gia chiến đâu cho lực lượng binh chủng đó.
Kiểu dáng nhẫn Mỹ nhìn chung không có gì quá đặc biệt, thiết kế nhẫn Mỹ đơn giản là một chiếc nhẫn to bản với một viên đá lớn đính chính giữa, có màu vàng và đen, hai cạnh bên của nhẫn được chạm khắc hình ảnh liên quan đến một loại quân chủng nhất định hoặc một vị anh hùng xuất sắc trong lịch sử quân đội Mỹ.
Nhẫn Mỹ của các trường càng danh giá thì càng cầu kỳ và có giá trị cao. Những loại nhẫn Mỹ đẹp được đánh giá cao nhất là naval academy và westpoint.
Ở Việt Nam, nhẫn Mỹ đang là trang sức được phái mạnh vô cùng ưa thích. Không quá cầu kỳ và nổi bật những nhẫn Mỹ vẫn thu hút theo một cách nhất định, đeo nhẫn Mỹ đem lại nét khỏe khoắn, nam tính và mạnh mẽ.
Sau đây, mời các bạn tham khảo một số mẫu nhẫn Mỹ đẹp của Anh Phương Jewelry tại link sau : đây
Chọn ngày cưới đẹp cho năm 2015
20:00 |
Theo quan niệm của người xưa, chọn ngày cưới đẹp và phù hợp sẽ giúp cho cuộc hôn nhân thêm viên mãn, tránh tối thiểu những xui rủi không đáng có, chính vì vậy chọn ngày cưới là một trong những mối quan tâm hàng đầu khi dự định cưới.
>> Chọn mua nhẫn cưới và trang sức cưới
>> Những kiêng kỵ cần tránh khi tổ chức lễ cưới
>> Bộ sưu tập nhẫn cưới đẹp giá rẻ năm 2015
Ngày xưa, việc chọn ngày lành tháng tốt do cha mẹ hai bên ấn định sau khi hai gia đình đồng ý cho đôi bạn trẻ tiến tới hôn nhân. Thường việc coi ngày sẽ do các "thầy" chọn lựa để mong chọn được ngày tốt nhất giúp lễ cưới được tổ chức hoàn hảo nhất và cũng giúp cuộc hôn nhân thêm bền vững.
Ngày nay quan niệm đã thoáng hơn, do cuộc sống hiện đại nên nhiều cô dâu chú rể tự định ngày cưới miễn sao rơi vào ngày cuối tuần và phù hợp với đa số khách mời. Tuy vậy, đa số các gia đình Việt vẫn muốn tổ chức đám cưới theo những nét văn hóa xưa, vì vậy đám cưới vẫn thường được tổ chức vào những ngày đẹp theo lời "thầy" dù đó không phải là ngày nghỉ.
Anh Phương Jewelry gửi đến các cặp đôi lịch xem ngày cưới năm 2015. Một số những ngày tốt để làm đám hỏi, đám cưới theo lịch Âm – Dương để mọi người có thể tham khảo.
8. Tháng 8 dương lịch –Âm lịch: Tháng Quý Mùi – Năm Ất Mùi
Xem thêm…
>> Chọn mua nhẫn cưới và trang sức cưới
>> Những kiêng kỵ cần tránh khi tổ chức lễ cưới
>> Bộ sưu tập nhẫn cưới đẹp giá rẻ năm 2015
Ngày xưa, việc chọn ngày lành tháng tốt do cha mẹ hai bên ấn định sau khi hai gia đình đồng ý cho đôi bạn trẻ tiến tới hôn nhân. Thường việc coi ngày sẽ do các "thầy" chọn lựa để mong chọn được ngày tốt nhất giúp lễ cưới được tổ chức hoàn hảo nhất và cũng giúp cuộc hôn nhân thêm bền vững.
Ngày nay quan niệm đã thoáng hơn, do cuộc sống hiện đại nên nhiều cô dâu chú rể tự định ngày cưới miễn sao rơi vào ngày cuối tuần và phù hợp với đa số khách mời. Tuy vậy, đa số các gia đình Việt vẫn muốn tổ chức đám cưới theo những nét văn hóa xưa, vì vậy đám cưới vẫn thường được tổ chức vào những ngày đẹp theo lời "thầy" dù đó không phải là ngày nghỉ.
Anh Phương Jewelry gửi đến các cặp đôi lịch xem ngày cưới năm 2015. Một số những ngày tốt để làm đám hỏi, đám cưới theo lịch Âm – Dương để mọi người có thể tham khảo.
1. Tháng 1 dương lịch – Âm lịch: Tháng Bính Tý – Năm Ất Mùi
| Ngày thứ | Dương lịch |
Âm lịch
| Ngày |
| CN | 04/01/2015 | 14/11/2014 | Canh Thìn |
| 2 | 05/01/2015 | 15/11/2014 | Tân Tỵ |
| 3 | 06/01/2015 | 16/11/2014 | Nhâm Ngọ |
| 5 | 08/01/2015 | 18/11/2014 | Giáp Thân |
| 5 | 15/01/2015 | 25/11/2014 | Tân Mão |
| 7 | 17/01/2015 | 27/11/2014 | Quý Tỵ |
| CN | 18/01/2015 | 28/11/2014 | Giáp Ngọ |
| 4 | 20/01/2015 | 01/12/2014 | Bính Thân |
| 2 | 26/01/2015 | 07/12/2014 | Nhâm Dần |
| 4 | 29/01/2015 | 10/12/2014 | Ất Tỵ |
2. Tháng 2 dương lịch – Âm lịch: Tháng Đinh Sửu – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 3 | 03/02/2015 | 15/12/2014 | Canh Tuất |
| 5 | 05/02/2015 | 17/12/2014 | Nhâm Tý |
| CN | 09/02/2015 | 21/12/2014 | Bính Thìn |
| 5 | 12/02/2015 | 24/12/2014 | Kỷ Mùi |
| 3 | 17/02/2015 | 29/12/2014 | Giáp Tý |
| 6 | 20/02/2015 | 02/01/2015 | Đinh Mão |
| 2 | 23/02/2015 | 05/01/2015 | Canh Ngọ |
| 3 | 24/02/2015 | 06/01/2015 | Tân Mùi |
3. Tháng 3 dương lịch –Âm lịch: Tháng Mậu Dần – Năm Ất Mùi
| Ngày thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| CN | 01/3/2015 | 11/01/2015 | Bính Tý |
| 7 | 07/3/2015 | 17/01/2015 | Nhâm Ngọ |
| 2 | 09/3/2015 | 19/01/2015 | Giáp Thân |
| 4 | 11/3/2015 | 21/01/2015 | Bính Tuất |
| 6 | 13/3/2015 | 23/01//2015 | Mậu Tý |
| 7 | 14/3/2015 | 24/01/2015 | Kỷ Sửu |
| 2 | 16/3/2015 | 26/01/2015 | Tân Mão |
| 5 | 19/3/2015 | 29/01/2015 | Giáp Ngọ |
| 6 | 20/3/2015 | 01/02/2015 | Ất Mùi |
| 7 | 21/3/2015 | 02/02/2015 | Bính Thân |
| 5 | 26/3/2015 | 07/02/2015 | Tân Sửu |
| 3 | 31/3/2015 | 12/02/2015 | Bính Ngọ |
4. Tháng 4 dương lịch – Âm lịch: Tháng Kỷ Mẹo – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 4 | 01/4/2015 | 13/2/2015 | Đinh Mùi |
| 7 | 04/4/2015 | 16/2/2015 | Canh Tuất |
| 4 | 08/4/2015 | 20/2/2015 | Giáp Dần |
| CN | 12/4/2015 | 24/2/2015 | Mậu Ngọ |
| 2 | 20/4/2015 | 02/3/2015 | Bính Dần |
| 5 | 23/4/2015 | 05/3/2015 | Kỷ Tỵ |
| 6 | 24/4/2015 | 06/3/2015 | Canh Ngọ |
5. Tháng 5 dương lịch –Âm lịch: Tháng Canh Thìn – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 7 | 02/5/2015 | 14/3/2015 | Mậu Dần |
| 3 | 12/5/2015 | 20/3/2015 | Mậu Tý |
| 7 | 16/5/2015 | 28/3/2015 | Nhâm Thìn |
| 2 | 18/5/2015 | 01/4/2015 | Giáp Ngọ |
| 4 | 20/5/2015 | 03/4/2015 | Bính Thân |
| 6 | 22/5/2015 | 05/4/2015 | Mậu Tuất |
| CN | 24/5/2015 | 07/4/2015 | Canh Tý |
| 4 | 27/5/2014 | 10/4/2015 | Quý Mão |
| 5 | 28/5/2015 | 11/4/2015 | Giáp Thìn |
| 7 | 30/5/2015 | 13/4/2015 | Bính Ngọ |
| CN | 31/5/2015 | 14/4/2015 | Đinh Mùi |
6. Tháng 6 dương lịch –Âm lịch: Tháng Tân Tỵ – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 4 | 03/6/2015 | 17/4/2015 | Canh Tuất |
| 6 | 12/6/2015 | 26/4/2015 | Kỷ Mùi |
| 7 | 13/6/2015 | 27/4/2015 | Canh Thân |
| CN | 14/6/2015 | 28/4/2015 | Tân Dậu |
| 2 | 15/6/2015 | 29/4/2015 | Nhâm Tuất |
| CN | 21/6/2015 | 06/5/2015 | Mậu Thìn |
| 2 | 22/6/2015 | 07/5/2015 | Kỷ Tỵ |
| 4 | 24/6/2015 | 09/5/2015 | Tân Mùi |
| 7 | 27/6/2015 | 12/5/2015 | Giáp Tuất |
| 3 | 30/6/2015 | 15/5/2015 | Đinh Sửu |
7. Tháng 7 dương lịch –Âm lịch: Tháng Nhâm Ngọ – Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 7 | 04/7/2015 | 19/5/2015 | Tân Tỵ |
| 2 | 06/7/2015 | 21/5/2015 | Quý Mùi |
| 4 | 08/7/2015 | 23/5/2015 | Ất Dậu |
| 2 | 13/7/2015 | 28/7/2015 | Canh Dần |
| 3 | 14/7/2015 | 29/5/2015 | Tân Mão |
| 5 | 16/7/2015 | 01/6/2015 | Quý Tỵ |
| 7 | 18/7/2015 | 03/6/2015 | Ất Mùi |
| 2 | 20/7/2015 | 05/6/2015 | Đinh Dậu |
| 3 | 21/7/2015 | 06/6/2015 | Mậu Tuất |
| 7 | 25/7/2015 | 10/6/2015 | Nhâm Dần |
| CN | 26/7/2015 | 11/6/2015 | Quý Mão |
| 2 | 27/7/2015 | 12/6/2015 | Giáp Thìn |
| 3 | 28/7/2015 | 13/6/2015 | Ất Tỵ |
8. Tháng 8 dương lịch –Âm lịch: Tháng Quý Mùi – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 5 | 06/8/2015 | 22/6/2015 | Giáp Dần |
| 7 | 08/8/2015 | 24/6/2015 | Bính Thìn |
| 2 | 10/8/2015 | 26/6/2015 | Mậu Ngọ |
| 4 | 19/8/2015 | 06/7/2015 | Đinh Mão |
| 6 | 21/8/2015 | 08/7/2015 | Kỷ Tỵ |
| 7 | 22/8/2015 | 09/7/2015 | Canh Ngọ |
| 2 | 24/8/2015 | 11/7/2015 | Nhâm Thân |
| 4 | 26/8/2015 | 13/7/2015 | Giáp Tuất |
| 6 | 28/8/2015 | 15/7/2015 | Bính Tý |
9. Tháng 9 dương lịch –Âm lịch: Tháng Giáp Thân – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 3 | 01/9/2015 | 19/7/2015 | Canh Thìn |
| 4 | 02/9/2015 | 20/7/2015 | Tân Tỵ |
| 5 | 03/9/2015 | 21/7/2015 | Nhâm Ngọ |
| 6 | 04/9/2015 | 22/7/2015 | Quý Mùi |
| 7 | 05/9/2015 | 23/7/2015 | Giáp Thân |
| 2 | 07/9/2015 | 25/7/2015 | Bính Tuất |
| CN | 13/9/2015 | 01/8/2015 | Nhâm Thìn |
| 3 | 15/9/2015 | 03/8/2015 | Giáp Ngọ |
| 5 | 17/9/2015 | 05/8/2015 | Bính Thân |
| 7 | 19/9/2015 | 07/8/2015 | Mậu Tuất |
| 6 | 25/9/2015 | 13/8/2015 | Giáp Thìn |
| 7 | 26/9/2015 | 14/8/2015 | Ất Tỵ |
10. Tháng 10 dương lịch –Âm lịch: Tháng Ất Dậu – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 5 | 01/10/2015 | 19/8/2015 | Canh Tuất |
| CN | 04/10/2015 | 19/8/2015 | Quý Sửu |
| 5 | 08/10/2015 | 26/8/2015 | Đinh Tỵ |
| 6 | 09/10/2015 | 27/8/2015 | Mậu Ngọ |
| 7 | 10/10/2015 | 28/8/2015 | Kỷ Mùi |
| CN | 11/10/2015 | 29/8/20145 | Canh Thân |
| 2 | 12/10/2015 | 30/8/2015 | Tân Dậu |
| CN | 18/10/2015 | 06/9/2015 | Đinh Mão |
| 4 | 21/10/2015 | 09/9/2015 | Canh Ngọ |
| 6 | 23/10/2015 | 11/9/2015 | Nhâm Thân |
| 7 | 24/10/2015 | 12/9/2015 | Quý Dậu |
| 6 | 30/10/2015 | 18/9/2015 | Kỷ Mão |
11. Tháng 11 dương lịch –Âm lịch: Tháng Bính Tuất – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 2 | 02/11/2015 | 21/9/2015 | Nhâm Ngọ |
| 4 | 04/11/2015 | 23/9/2015 | Giáp Thân |
| 6 | 06/11/2015 | 25/9/2015 | Bính Tuất |
| CN | 08/11/2015 | 27/9/2015 | Mậu Tý |
| 3 | 10/11/2015 | 29/9/2015 | Canh Dần |
| 4 | 11/11/2015 | 30/9/2015 | Tân Mão |
| 7 | 14/11/2015 | 03/10/2015 | Giáp Ngọ |
| 3 | 17/11/2015 | 06/10/2015 | Đinh Dâu |
| 4 | 18/11/2015 | 07/10/2015 | Mậu Tuất |
| 6 | 20/11/2015 | 09/10/2015 | Canh Tý |
| 2 | 23/11/2015 | 12/10/2015 | Quý Mão |
| 3 | 24/11/2015 | 13/10/2015 | Giáp Thìn |
12. Tháng 12 dương lịch –Âm lịch: Tháng Đinh Hợi – Năm Ất Mùi
| Ngày Thứ | Dương lịch | Âm lịch | Ngày |
| 4 | 02/12/2015 | 21/10/2015 | Nhâm Tý |
| CN | 06/12/2015 | 25/10/2015 | Bính Thìn |
| 3 | 15/12/2015 | 05/11/2015 | Kỷ Mùi |
| 7 | 19/12/2015 | 09/11/2015 | Kỷ Tỵ |
| 3 | 22/12/2015 | 12/11/2015 | Nhâm Thân |
| 4 | 30/12/2015 | 20/11/2015 | Canh Thìn |
| 5 | 31/12/2015 | 21/11/2015 | Tân Tỵ |


